Cho sơ đồ của phản ứng sau:
a) Cr + O2 → Cr2O3; b) Fe + Br2 → FeBr2
Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.
a) 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3
Số nguyên tử Cr: số phân tử O2: số phân tử Cr2O3 = 4:3:2
b) 2Fe + 3Br2 → 2FeBr3
Số nguyên tử Fe: số phân tử Br2; số phân tử FeBr2 = 2:3:2
Thí nghiệm 2. Điều chế và thử tính chất của axetilen
- Tiến hành thí nghiệm: Như SGK
- Hiện tượng và giải thích:
+ Có khí sinh ra
CaC2 + 2H2O → CH≡CH + Ca(OH)2
+ Khi qua dd KMnO4 và dd AgNO3 trong NH3 thì kết tủa màu vàng nhạc là bac axetilua.
CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag-C≡C-Ag↓ + 2NH4NO3
Nung nóng Kali nitrat (KNO3) tạo thành Kali nitrit (KNO2) và khí oxi.
a. Viết PTHH biểu diễn sự phân huỷ
b. Tính khối lượng KNO3 cần dùng để điều chế được 1,68 lít khí oxi ( đktc)
a. Phương trình hóa học: 2KNO3 --t0--> 2KNO2 + O2↑
b. nO2 =0,075 mol
Theo phương trình: nKNO3 = 2nO2 = 2.0,075 = 0,15 mol
Khối lượng KNO3 cần dùng là: mKNO3 = 0,15.101 = 15,15 gam
Các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Câu A. glucozơ, xenlulozơ, glixerol
Câu B. fructozơ, saccarozơ, tinh bột.
Câu C. glucozơ, glixerol, tinh bột
Câu D. fructozơ, saccarozơ, glixerol
Câu A. CH3COOH.
Câu B. CH3COONa.
Câu C. NaOH.
Câu D. HCl
Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
Câu A. C3H6O2.
Câu B. C4H8O2.
Câu C. C2H4O2.
Câu D. C4H10O2.
** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.