Trình bày tính chất hóa học của acid
∴ Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
∴ Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
∴ Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới (điều kiện xảy ra phản ứng: tạo chất kết tủa hoặc bay hơi)
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2↑ + H2O
∴ Tác dụng với kim loại tạo muối và khí hidro. (Phản ứng với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học)
2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
HCl + Cu → không xảy ra.
Hãy cho biết số oxi hóa của các nguyên tố nhóm nitơ trong hợp chất sau : Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố, hãy giải thích.
Số oxi hóa của nitơ là -3, do độ âm điện của nitơ lớn hơn hiđro
Số oxi của As, Sb, Bi là +3 vì độ âm điện của chúng nhỏ hơn của hiđro.
Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố từ Z = 1 đến Z = 20.
| Z | Nguyên tử | Cấu hình electron | Z | Nguyên tử | Cấu hình electron |
| 1 | H | 1s1 | 11 | Na | 1s22s22p63s1 |
| 2 | He | 1s2 | 12 | Mg | 1s22s22p63s2 |
| 3 | Li | 1s22s1 | 13 | Al | 1s22s22p63s23p1 |
| 4 | Be | 1s22s2 | 14 | Si | 1s22s22p63s23p2 |
| 5 | B | 1s22s22p1 | 15 | P | 1s22s22p63s23p3 |
| 6 | C | 1s22s22p2 | 16 | S | 1s22s22p63s23p4 |
| 7 | N | 1s22s22p3 | 17 | Cl | 1s22s22p63s23p5 |
| 8 | O | 1s22s22p4 | 18 | Ar | 1s22s22p63s23p6 |
| 9 | F | 1s22s22p5 | 19 | K | 1s22s22p63s23p64s1 |
| 10 | Ne | 1s22s22p6 | 20 | Ca | 1s22s22p63s23p64s2 |
Hãy tự chọn hai hóa chất dùng làm thuốc thử nhận biết mỗi kim loại sau:Al, Ag, Mg. Trình bày cách tiến hành thí nghiệm và viết các phương trình hóa học.
Chia kim loại thành các mẫu thử, đánh số thứ tự
- Hòa tan từng kim loại bằng dung dịch NaOH, mẫu thử nào tan và có khí đó là Al.
2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2 ↑
- Loại mẫu thử nhôm đã nhận ra. cho hai mẫu thử còn lại tác dụng với dung dịch HCl. mẫu nào tan ra là Mg, còn lại là Ag.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Phân tử khối trung bình của poli (hexametylen adipamit) để chế tạo tơ nilon 6,6 là 30000, của cao su tự nhiên là 105000. Hãy tính số mắt xích (trị số n) trung bình trong phân tử của mỗi loại polime trên.
Tơ nilon -6,6
(-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
Có M = 30000 = 226n → n ≈ 133
Cao su tự nhiên (-C5H8-) có M = 105000 = 68n → n = 1544
Câu A. Ancol Etylic
Câu B. Ancol Propyolic
Câu C. Ancol isopropyolic
Câu D. Ancol Metylic
** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.
Da88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Hôm NayKu88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh CaoMan88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh CaoLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Hấp DẫnLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Hấp DẫnLucky88 - Khám Phá Thế Giới Giải Trí Trực Tuyến Đầy Sôi ĐộngSV88 - Trải Nghiệm Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Chỉ Với Một ClickSUNWIN - Trải Nghiệm Giải Trí Trực Tuyến Đỉnh Cao Với Hàng Ngàn Trò Chơi Hấp Dẫn