Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng'đư dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam chất rắn. Tính phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng'đư dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam chất rắn. Tính phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp.


Đáp án:

Vì CuSO4 dư nên Zn và Fe phản ứng hết. Gọi x, y là số mol Fe và Zn

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu

x          →                       x (mol)

Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu

y →                             y (mol)

Vì khối lượng chất rắn trước và sau phản ứng bằng nhau

⟹ 56x + 65y = 64x + 64y  => y = 8x

⟹ %

 



Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Câu hỏi lý thuyết về phản ứng của kim loại với axit H2SO4
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Các kim loại chỉ tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng mà không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là


Đáp án:
  • Câu A. Cu và Fe

  • Câu B. Fe và Al

  • Câu C. Mg và Al

  • Câu D. Mg và Cu

Xem đáp án và giải thích
Tính chất của kim loại
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Trong dãy kim loại: Al, Cu, Au, Fe. Kim loại có tính dẻo lớn nhất là

Đáp án:
  • Câu A. Fe

  • Câu B. Al

  • Câu C. Au

  • Câu D. Cu

Xem đáp án và giải thích
Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265. 10-23 gam. Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Khối lượng của một nguyên tử cacbon là 19,9265. 10-23 gam. Vậy ta có khối lượng của 1 đvC là bao nhiêu?


Đáp án:

⇒ 1 đvC = 1/12.19,9265. 10-23 = 0,16605. 10-23 (g).

Xem đáp án và giải thích
Công thức cấu tạo
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là.

Đáp án:
  • Câu A. n-propyl axetat.

  • Câu B. isopropyl axetat.

  • Câu C. propyl propionat.

  • Câu D. isopropyl propionat.

Xem đáp án và giải thích
Carbohidrat
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?

Đáp án:
  • Câu A. Glucozơ

  • Câu B. Mantozơ

  • Câu C. Fructozơ

  • Câu D. Saccarozơ

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Khám Phá Thông Tin

Loading…