Sơ đồ phản ứng
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Cho sơ đồ phản ứng sau: (a) X + H2O ----xt----> Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ----> amoni gluconat + Ag + NH4NO3 (c) Y ----xt----> E + Z (d) Z + H2O ----as, chất diệp lục----> X + G X, Y, Z lần lượt là:

Đáp án:
  • Câu A. Xenlulose, saccarose, cacbon đioxid Đáp án đúng

  • Câu B. Tinh bột, glucose, etanol

  • Câu C. Xenlulose, fructose, cacbon đioxid

  • Câu D. Tinh bột, glucose, cacbon dioxid

Giải thích:

Từ sơ đồ: Z + H2O ----as, chất diệp lục----> ----as----> X + G (1) => Z: CO2 X + H2O ----xt----> Y (2) Từ (1), (2) => X là tinh bột hoặc xenlulose Vì X là tinh bột hoặc xenlulose nên từ (2) => Y là glucose => D.

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC . Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là  bao nhiêu?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860000 đvC . Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là  bao nhiêu?


Đáp án:

Ta có: 162n = 4860000

⇒ n = 30000

Xem đáp án và giải thích
Alcohol
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Khi đun rượu C2H5OH ở nhiệt độ 450°C cân xúc tác gì để tạo ra butan-1,3d9ien.

Đáp án:
  • Câu A. Al2O3, Cr2O3

  • Câu B. Ni, Zn

  • Câu C. Zn, Cr2O3

  • Câu D. Ni, Cr2O3

Xem đáp án và giải thích
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do nguyên nhân gì?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do nguyên nhân gì?


Đáp án:

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

Xem đáp án và giải thích
Amino axit
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Để phân biệt ba dung dịch glyxin; axit axetic; etylamin chỉ cần dùng một thuốc thử. Thuốc thử đó là:

Đáp án:
  • Câu A. dung dịch HCl

  • Câu B. quỳ tím.

  • Câu C. dung dịch NaOH.

  • Câu D. kim loại natri.

Xem đáp án và giải thích
Rượu etylic phản ứng được với natri vì
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Rượu etylic phản ứng được với natri vì sao?


Đáp án:

Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử có nhóm – OH.

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Khám Phá Thông Tin

Loading…