Câu A. 6
Câu B. 7 Đáp án đúng
Câu C. 8
Câu D. 10
Các phương trình phản ứng: (1). AgNO3 + KCl → AgCl + KNO3 (2). 2C + O2 → 2CO (3).C2H6 →(t0) C2H4 + H2 (4). H2SO4 + Ba → H2 + BaSO4 (5).2Al + 3Cu(NO3)2 → 3Cu + 2Al(NO3)3 (6). O2 + CH3COOC2H5 → 4H2O + 4CO2 (7). 3O2 + 2N2O → 4NO2 (8).CH3COOCH3 →(t0) C2H5OH + CH3OH (9). HCl + NaHSO3 → H2O + NaCl + SO2 (10).(NH4)2CO3 + FeSO4 → (NH4)2SO4 + FeCO3 (11). 2AgNO3 + Ba(OH)2 → Ag2O + Ba(NO3)2 + H2O (12). 10HNO3 + Fe3O4 → 5H2O + NO2 + 3Fe(NO3)3 => Có 7 phương trình tạo ra chất khí
Trạng thái tự nhiên của natri là gì?
- Trong tự nhiên, Na có 13 đồng vị của natri đã được biết đến. Đồng vị ổn định duy nhất là 23Na.
- Natri chiếm khoảng 2,6% theo khối lượng của vỏ Trái Đất, làm nó trở thành nguyên tố phổ biến thứ tám nói chung và là kim loại kiềm phổ biến nhất.
Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa X và dung dịch Y. Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml. Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị của m là
Câu A. 5
Câu B. 4
Câu C. 3
Câu D. 2
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + … → FeCl2 + H2. Chất còn thiếu trong sơ đồ trên là gì?
Vế phải có chứa Fe, Cl, H do đó chất còn thiếu ở vế trái phải chứa cả H và Cl.
Vậy chất còn thiếu là HCl.
Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau bằng các phương trình hóa học:



** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.