Halogen iot
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Phản ứng nào của Ag dưới đây tạo ra màu vàng đậm: Ag + Cl2 ----> Ag + Br2 -----> Ag + I2 -----> Na + Cl2 ----->

Đáp án:
  • Câu A. Ag + Cl2 ----> Đáp án đúng

  • Câu B. Ag + Br2 ----->

  • Câu C. Ag + I2 ----->

  • Câu D. Na + Cl2 ----->

Giải thích:

Ag + 0,5Cl2 ----> AgCl (AgCl kết tủa màu trắng) Ag + 0,5Br2 ----->AgBr (AgBr kết tủa màu vàng nhạt) Ag + 0,5I2 ----->AgI (AgI kết tủa màu vàng đậm) Na + 0,5Cl2 -----> NaCl (Natri Clorua)

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Ở 20oC hòa tan hết 336 gam muối trong 300 gam nước thì dung dịch bão hòa. Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở nhiệt độ này
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Ở 20oC hòa tan hết 336 gam muối trong 300 gam nước thì dung dịch bão hòa. Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở nhiệt độ này


Đáp án:

Độ tan của K2CO3 trong nước ở 20oC là:

Áp dụng công thức: S = mct/mdm .100 = 112 gam

Xem đáp án và giải thích
Bài tập về phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic


Đáp án:
  • Câu A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH ---t0--->

  • Câu B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH ---t0--->

  • Câu C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH ---t0--->

  • Câu D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH ---t0--->

Xem đáp án và giải thích
Cho 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị của m là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Cho 11,36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị của m là gì?


Đáp án:

Quy đổi hỗn hợp về Fe (x mol) và O (y mol)

⇒ 56x + 16y = 11,36 mol (1)

Bảo toàn e: 3nFe = 2nO + 3 nNO

⇒ 3x – 2y = 0,18 (2)

⇒ Từ (1)(2) ⇒ x = 0,16; y = 0,15

NO3- = ne cho = 3nFe = 0,48

mmuối = mFe + mNO3- = 0,16.56 + 0,48.62 = 38,72g

Xem đáp án và giải thích
Cho hỗn hợp X gồm 2 axit (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp) và ancol etylic phản ứng hết với Na giải phóng ra 4,48 lít H2 (đktc). Mặt khác nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp X phản ứng với nhau vừa đủ và tạo thành 16,2 gam hỗn hợp este (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%). Xác định công thức của 2 axit?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Cho hỗn hợp X gồm 2 axit (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp) và ancol etylic phản ứng hết với Na giải phóng ra 4,48 lít H2 (đktc). Mặt khác nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp X phản ứng với nhau vừa đủ và tạo thành 16,2 gam hỗn hợp este (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%). Xác định công thức của 2 axit?


Đáp án:

X: nH2 = 0,2 mol

Vì 2 chất phản ứng vừa đủ tạo este nên naxit = nancol = neste = 0,2 mol

→ MRCOOC2H5 = 16,2/02 = 81 → R = 8

→ HCOOH, CH3COOH

Xem đáp án và giải thích
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?


Đáp án:

nCO2 = 24,2 : 44 = 0,55 (mol); nH2O = 9 : 18 = 0,5 (mol)

Các chất trong X đều có 55C → nX = nCO2/55 = 0,55/5 = 0,01 (mol)

Bảo toàn khối lượng ta có: mX = m+ mH + mO = 0,55.12 + 0,5.2 + 0,01.6 = 8,56 (g)

Xét m gam hh X: X + 3KOH → Muối + C3H5(OH)3

nKOH = 3n= 3.0,01= 0,03 (mol) và nC3H5(OH)3 = nX = 0,01 (mol)

Bảo toàn khối lượng → m xà phòng = m+ mKOH – mC3H5(OH)3 = 8,56 + 0,03.56 – 0,01.92 = 9,32 (g)

→ Từ 2m gam X thu được 9,32.2 = 18,64 gam xà phòng.

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Khám Phá Thông Tin

Loading…