Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit?
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit?


Đáp án:
  • Câu A. NaNO3

  • Câu B. KClO4

  • Câu C. Na3PO4

  • Câu D. NH4Cl Đáp án đúng

Giải thích:

Chọn D. NH4Cl

NH4Cl → NH4+ + Cl-

NH4+ + H2O ↔ NH3 + H3O+

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4. (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. (3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2. (4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ăn mòn kim loại là


Đáp án:
  • Câu A. 1

  • Câu B. 4

  • Câu C. 2

  • Câu D. 3

Xem đáp án và giải thích
Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) trong mỗi ô trống bên cạnh các câu sau: a) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol. b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO-. c) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n≥2. d) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este. e) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) trong mỗi ô trống bên cạnh các câu sau:

a) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol.

b) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO-.

c) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n≥2.

d) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este.

e) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este.


Đáp án:

a) S vì có một số este được điều chế bằng phương pháp điều chế riêng, ví dụ: vinyl axetat.

b) S vì phân tử este không có nhóm COO- (chỉ có RCOO-)

c) Đ

d) Đ

e) S vì axit có thể là axit vô cơ. Câu đúng phải là: "Sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol là este."

 

Xem đáp án và giải thích
Biết rằng canxi oxit (vôi sống) CaO hóa hợp với nước tạo ra canxi hidroxit ( vôi tôi) Ca(OH) 2, chất này tan được trong nước, cứ 56g CaO hóa hợp vừa đủ với 18g H2O. Bỏ 2,8g CaO vào trong một cốc lớn chứa 400ml nước tạo ra dung dịch Ca(OH) 2, còn gọi là nước vôi trong. a) Tính khối lượng của canxi hidroxit. b) Tính khối lượng của dung dịch Ca(OH)2, giả sử nước trong cốc là nước tinh khiết.
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Biết rằng canxi oxit (vôi sống) CaO hóa hợp với nước tạo ra canxi hidroxit ( vôi tôi) Ca(OH) 2, chất này tan được trong nước, cứ 56g CaO hóa hợp vừa đủ với 18g H2O. Bỏ 2,8g CaO vào trong một cốc lớn chứa 400ml nước tạo ra dung dịch Ca(OH) 2, còn gọi là nước vôi trong.

   a) Tính khối lượng của canxi hidroxit.

   b) Tính khối lượng của dung dịch Ca(OH)2, giả sử nước trong cốc là nước tinh khiết.


Đáp án:

a) Ta có:

   Cứ 56g CaO hóa hợp vừa đủ với 18g H2O.

   Vậy 2,8g CaO hóa hợp vừa đủ với x(g) H2O.

   → x = (2,8 x 18)/56 = 0,9(g)

   Công thức khối lượng của phản ứng:

   mCaO + mH2O = mCa(OH)2

    2,8 + 0,9 = 3,7 (g)

   Vậy khối lượng của Ca(OH)2 là 3,7g.

   b) Vì nước tinh khiết có D = 1g/ml → mH2O = 400g.

   Vậy khối lượng của dd Ca(OH) 2: 2,8 + 400 = 402,8g.

Xem đáp án và giải thích
Bài toán tính khối lượng axit nitric cần dùng để điều chế xenlulozơ trinitrat
- Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là


Đáp án:
  • Câu A. 36

  • Câu B. 60

  • Câu C. 24

  • Câu D. 40

Xem đáp án và giải thích
Để nhận biết khí ammoniac sinh ra khi định tính nitơ như trình bày trong bài học nên ta dùng cách nào sau đây?
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Để nhận biết khí ammoniac sinh ra khi định tính nitơ như trình bày trong bài học nên ta dùng cách nào sau đây?


Đáp án:
  • Câu A. Ngửi

  • Câu B. Dùng Ag2O

  • Câu C. Dùng giấy quỳ tím tẩm ướt

  • Câu D. Dùng phenolphthalein

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Loading…