Chất NO2 có các tên gọi phổ biến là gì ?

Thông tin chi tiết tên gọi của của NO2

Tin tức thú vị

Tên Tiếng Việt

Tên gọi thông thường của NO2Nitơ Dioxit

Xin lưu ý đây là tên gọi được dùng trong chương trình hóa phổ thông. Mỗi năm học nếu có thay đổi sách giáo khoa và làm thay đổi quy tắc gọi tên. Nếu bạn thấy tên gọi này không chính xác xin hãy gửi email cho chúng tôi tại [email protected]

Thông tin phân loại

Xin hãy xem thêm các phân loại để hiểu rõ hơn vì sao hất hóa học NO2 có tên gọi là Nitơ Dioxit. Chất có các phân loại là Chất Vô Cơ, Hợp Chất, Oxit, Nhóm Nguyên Tố VA, Nhóm Nguyên Tố VIA, Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn, Chất khử, Chất oxi hóa

Giới thiệu về chất NO2

Nitơ dioxid là khí màu nâu đỏ, khi làm lạnh hoặc nén là chất lỏng màu nâu vàng. Nito dioxid được vận chuyển dưới dạng khí hóa lỏng dưới áp suất hơi riêng. Hơi nặng hơn không khí. Độc khi hít phải và hấp thụ qua da. Phơi nhiễm gây ra viêm phổi có thể chỉ gây đau nhẹ hoặc qua đi mà không được chú ý, nhưng dẫn đến phù nề vài ngày sau đó có thể gây tử vong. Nó là một chất gây ô nhiễm khí quyển chính có khả năng hấp thụ tia cực tím không chiếu tới bề mặt trái đất.

Các câu hỏi khác liên quan đến chất NO2

Advertisement

Tin tức bạn có thể bỏ lõ

Advertisement

NO2 là chất tham gia của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 8 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 9

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 9 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Advertisement

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 NO2 -> N2O4 H2O + NO2 -> HNO3 + NO

Phương trình hóa học Lớp 11

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 11 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 H2O + NO2 + O2 -> HNO3
Advertisement

NO2 là chất sản phẩm của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 8 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 9

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 9 HNO3 + Fe3C -> H2O + NO + NO2 + Fe(NO3)3 + CO2 FeS + HNO3 -> Fe2(SO4)3 + H2O + NO2 + Fe(NO3)3 FeS + HNO3 -> H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FexOy -> H2O + NO2 + Fe(NO3)3
Advertisement

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 NO + O2 -> NO2 FeS + HNO3 -> H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FexOy -> H2O + NO2 + Fe(NO3)3 NH4NO3 -> H2O + N2 + NO2

Phương trình hóa học Lớp 11

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 11 Ag + HNO3 -> AgNO3 + H2O + NO2 AgNO3 -> Ag + NO2 + O2 Al + HNO3 -> H2O + NO2 + Al(NO3)3 C + HNO3 -> H2O + NO2 + CO2 Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2O + NO2 Cu(NO3)2 -> CuO + NO2 + O2 HNO3 + P -> H2O + NO2 + H3PO4 HNO3 + S -> H2O + H2SO4 + NO2 NO + O2 -> NO2 Cu + HCl + KNO3 -> H2O + KCl + NO2 + CuCl2 Fe(NO3)2 -> Fe2O3 + NO2 + O2 FeS + HNO3 -> H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FeCuS2 -> Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FexOy -> H2O + NO2 + Fe(NO3)3 NH4NO3 -> H2O + N2 + NO2 NH4NO3 -> H2O + N2 + NO2

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 FeS + HNO3 -> H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FeCuS2 -> Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO2 + Fe(NO3)3 HNO3 + FexOy -> H2O + NO2 + Fe(NO3)3
Advertisement

Các chất hóa học gần giống nhất với so với chất bạn tìm kiểm

Chất NO - Viết tự nhiên là: NO

Chất Vô Cơ Hợp Chất Oxit Nhóm Nguyên Tố VA Nhóm Nguyên Tố VIA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn Chất khử Chất oxi hóa

Tên gọi Tiếng Việt: nitơ oxit

Tên gọi Tiếng Anh: nitrogen monoxide

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất NO và các phương trình liên quan

Chất NO2 - Viết tự nhiên là: NO2

Chất Vô Cơ Hợp Chất Oxit Nhóm Nguyên Tố VA Nhóm Nguyên Tố VIA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn Chất khử Chất oxi hóa

Tên gọi Tiếng Việt: nitơ dioxit

Tên gọi Tiếng Anh: nitrogen dioxide

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất NO2 và các phương trình liên quan

Chất O2 - Viết tự nhiên là: O2

Đơn chất Chất Vô Cơ Nguyên Tố Chu Kỳ 2 Nhóm Nguyên Tố VIA Chất oxi hóa

Tên gọi Tiếng Việt: oxi

Tên gọi Tiếng Anh: oxygen

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O2 và các phương trình liên quan

Chất O - Viết tự nhiên là: O


Tên gọi Tiếng Việt: Oxi

Tên gọi Tiếng Anh: Oxygen

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O và các phương trình liên quan

Chất N - Viết tự nhiên là: N


Tên gọi Tiếng Việt: nitơ

Tên gọi Tiếng Anh:

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất N và các phương trình liên quan

Chất O2 - Viết tự nhiên là: O2

Đơn chất Phi Kim Nguyên Tố Chu Kỳ 2 Nhóm Nguyên Tố VIB Nhóm Nguyên Tố VIA

Tên gọi Tiếng Việt: oxi

Tên gọi Tiếng Anh: oxygen

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O2 và các phương trình liên quan
Advertisement

Các đối tác

Tin tức có thể BẠN CHƯA BIẾT?

Loading…