Ag2O tác dụng (NH2)2CO ra sao ?

Ag2O (bạc oxit) có phản ứng (NH2)2CO (ure) không ?

Kết quả phương trình

Hãy click vào phương trình bạn muốn để xem chi tiết về các thông tin trạng thái chất, điều kiện phản ứng, ...

Ag2O (bạc oxit) không tác dụng với (NH2)2CO (bạc oxit). Hoặc trong chương trình phổ thông của bộ giáo dục Việt Nam không có nhắc đến phương trình này.

Nếu bạn tin là thông tin này không chính xác, xin hãy kiểm chứng bằng cách tìm kiếm từ Từ Điển Phương Trình Hóa Học

Phương trình có (NH2)2CO (ure) là chất sản phẩm

Có 11 phản ứng hóa học có (NH2)2CO (ure) là chất sản phẩm

NH3 + CO2 -> (NH2)2CO + H2O NH3 + COCl2 -> (NH2)2CO + HCl H2O + CaCN2 -> (NH2)2CO + Ca(OH)2

Các chất có khả năng tạo ra chất (NH2)2CO

(NH2)2CO (ure) C (cacbon) CO (cacbon oxit) H2 (hidro) O (Oxi) H (Hiđro) NH2 (amin) N (nitơ)

Thông tin về chất hóa học

Ag2O
bạc oxit

Chất Vô Cơ Oxit Nhóm Nguyên Tố IB Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Oxit này được sử dụng trong một số loại pin bạc-oxit, như là "bạc(II) oxit", AgO. Trong hóa học hữu cơ, oxit bạc được sử dụng làm chất oxy hoá nhẹ. Ví dụ, nó oxy hóa andehit thành các axit cacboxylic. Phản ứng như vậy thường có hiệu quả tốt nhất khi bạc oxit được điều chế tại chỗ từ bạc nitrat và kiềm hydroxit.

Cách đọc tên chất Ag2O

(NH2)2CO
ure

Chất Hữu Cơ Hợp Chất

Urê là một hợp chất nitơ có chứa một nhóm cacbonyl gắn với hai nhóm amin có hoạt tính lợi tiểu thẩm thấu. Trong cơ thể sống, urê được hình thành trong gan thông qua chu trình urê từ amoniac và là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa protein. Việc sử dụng urê làm tăng độ thẩm thấu huyết tương, dẫn đến tăng cường dòng chảy của nước từ các mô, bao gồm não, dịch não tủy và mắt, vào dịch kẽ và huyết tương, do đó làm giảm áp lực trong các mô đó và tăng lượng nước tiểu ra ngoài.Nó có vai trò như chất xử lý bột mì, chất chuyển hóa ở người, chất chuyển hóa Daphnia magna, chất chuyển hóa Saccharomyces cerevisiae, chất chuyển hóa Escherichia coli, chất chuyển hóa của chuột và phân bón. Nó là một amit axit monocacboxylic và một hợp chất một cacbon .

Cách đọc tên chất Ag2O

Các đối tác

Loading…