Hãy chọn nguyên liệu (phân đoạn nào, ts) và phương pháp (chưng cất, crăckinh nhiệt, crăckinh xúc tác) thích hợp cho các mục đích ghi trong bảng sau
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

Hãy chọn nguyên liệu (phân đoạn nào, ts) và phương pháp (chưng cất, crăckinh nhiệt, crăckinh xúc tác) thích hợp cho các mục đích ghi trong bảng sau


Đáp án:

Mục đích Nguyên liệu Phương pháp
Xăng cho mô tô, taxi Dầu mỏ, phân đoạn xăng, ts = 50 – 200oC Crakinh xúc tác
Nhiên liệu cho máy bay phản lực Dầu mỏ, phân đoạn xăng, ts = 170 – 270oC Crakinh xúc tác
Nhiên liệu cho động cơ diezen Dầu mỏ, phân đoạn dầu diezen, ts = 250 – 350oC Chưng cất
Etilen, propilen Dầu mỏ, phân đoạn khí và xăng, ts < 180oC Chưng cất dưới áp suất cao, tách phân đoạn
Hỗn hợp benzen, toluen, xilen Than đá, phân đoạn sôi, ts = 80 -170oC Chưng cất than đá.

Các câu hỏi bài tập hoá học liên quan

Khối lượng CaF2 cần dung để điều chế 200 gam dung dịch axit flohidric nồng độ 40% (hiệu suất phản ứng bằng 80%) là
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

 Khối lượng CaF2 cần dung để điều chế 200 gam dung dịch axit flohidric nồng độ 40% (hiệu suất phản ứng bằng 80%) là bao nhiêu?


Đáp án:

mHF = 200.40/100 = 80 (gam) ⇒ nHF = 80/20 = 4 (mol)

mCaF2= 4.1/2.78.100/80 = 195 (gam)

Xem đáp án và giải thích
Bài tập xác định khả năng làm đổi màu quỳ tím
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi:

Dung dịch nào làm xanh quì tím :


Đáp án:
  • Câu A. CH3CH(NH2)COOH

  • Câu B. H2NCH2CH(NH2)COOH

  • Câu C. ClH3NCH2COOH

  • Câu D. HOOCCH2CH(NH2)COOH

Xem đáp án và giải thích
Phản ứng hóa học
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Đáp án:
  • Câu A. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

  • Câu B. Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2.

  • Câu C. Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

  • Câu D. NaOH + HCl → NaCl + H2O.

Xem đáp án và giải thích
Nồng độ dung dịch glucose
Cơ bản - Trắc nghiệm
Câu hỏi: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là

Đáp án:
  • Câu A. 0,02M

  • Câu B. 0,20M

  • Câu C. 0,1M

  • Câu D. 0,01M

Xem đáp án và giải thích
Tổng số proton trong hai ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48. Xác định các nguyên tố X, A và các ion XA32- , XA42-
Cơ bản - Tự luận
Câu hỏi:

 Tổng số proton trong hai ion XA32- và XA42- lần lượt là 40 và 48. Xác định các nguyên tố X, A và các ion XA32- , XA42-


Đáp án:

Trong nguyên tử A có số p = số e = ZA; trong nguyên tử B có số p = số e = ZA

Theo đề bài ta có: ZX + 3ZA = 40 & ZX + 4ZA = 48 => ZA = 8; ZX = 16

Vậy nguyên tố X là S và nguyên tố A là O. Các ion đã cho là SO32- và SO42-

Xem đáp án và giải thích

Liên Kết Chia Sẻ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.

Khám Phá Thông Tin

Loading…