Chất NO có các tên gọi phổ biến là gì ?

Thông tin chi tiết tên gọi của của NO

Tin tức thú vị

Tên Tiếng Việt

Tên gọi thông thường của NONitơ Oxit

Xin lưu ý đây là tên gọi được dùng trong chương trình hóa phổ thông. Mỗi năm học nếu có thay đổi sách giáo khoa và làm thay đổi quy tắc gọi tên. Nếu bạn thấy tên gọi này không chính xác xin hãy gửi email cho chúng tôi tại [email protected]

Thông tin phân loại

Xin hãy xem thêm các phân loại để hiểu rõ hơn vì sao hất hóa học NO có tên gọi là Nitơ Oxit. Chất có các phân loại là Chất Vô Cơ, Hợp Chất, Oxit, Nhóm Nguyên Tố VA, Nhóm Nguyên Tố VIA, Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn, Chất khử, Chất oxi hóa

Giới thiệu về chất NO

Hỗn hợp Nitric oxit với oxy được sử dụng để chăm sóc đặc biệt để thúc đẩy sự giãn nở của mao mạch và phổi để điều trị cao huyết áp ban đầu ở bệnh nhân sơ sinh[1][Cần cập nhật][2] Và các bệnh hô hấp có liên quan đến dị tật bẩm sinh. Đây thường là giải pháp cuối cùng trước khi sử dụng oxy hóa màng ngoài cơ thể (ECMO). Liệu pháp nitric oxit có tiềm năng làm tăng đáng kể xác suất sinh tồn, và trong một số trường hợp, cứu sống trẻ sơ sinh có nguy cơ bị bệnh mạch phổi. Ngoài ra NO còn là nguyên liệu sản xuất axit nitric, citric, muối nitrat, citrat,...

Các câu hỏi khác liên quan đến chất NO

Tin tức bạn có thể bỏ lõ

NO là chất tham gia của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 8 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 9

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 9 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 NO + O2 -> NO2

Phương trình hóa học Lớp 11

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 11 NO + O2 -> NO2

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 H2SO4 + K2Cr2O7 + NO -> H2O + HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3

NO là chất sản phẩm của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Phương trình này không được tìm thấy trong chương trình lớp 8 của Bộ Giáo Dục Việt Nam. Nếu bạn là học sinh lớp 8 và muốn sử dụng chương trình này hãy chắc chắn rằng bạn hiểu rõ và đã tham khảo ý kiến giáo viên

Phương trình hóa học Lớp 9

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 9 HNO3 + Fe3C -> H2O + NO + NO2 + Fe(NO3)3 + CO2 Cr + HCl + HNO3 -> H2O + NO + CrCl3 FeS2 + HNO3 -> H2O + NO + SO2 + Fe(NO3)3

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 H2S + HNO3 -> H2O + NO + S NH3 + O2 -> H2O + NO H2O + NO2 -> HNO3 + NO HCl + HNO3 -> Cl2 + H2O + NO H2SO4 + NaI + NaNO2 -> H2O + I2 + Na2SO4 + NO HNO3 + FeSO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 HNO3 + Cu2S -> Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO HNO3 + FexOy -> H2O + NO + Fe(NO3)3 FeS2 + HNO3 -> H2O + NO + SO2 + Fe(NO3)3

Phương trình hóa học Lớp 11

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 11 FeO + HNO3 -> H2O + NO + Fe(NO3)3 N2 + O2 -> NO NH3 + O2 -> H2O + NO Cu + H2SO4 + NaNO3 -> H2O + Na2SO4 + NO + CuSO4 Ag + HNO3 -> AgNO3 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 -> H2O + NO + Fe(NO3)3 HNO3 + FeSO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O + NO + Fe(NO3)3 H2SO4 + HNO3 + FeSO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O + NO Cr + HCl + HNO3 -> H2O + NO + CrCl3 Fe + H2SO4 + NaNO3 -> Fe2(SO4)3 + H2O + Na2SO4 + NO

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2O + NO Au + HCl + HNO3 -> AlCl3 + H2O + NO HNO3 + Fe3O4 -> H2O + NO + Fe(NO3)3 Fe + HCl + NaNO3 -> H2O + NaCl + NO + FeCl3 FeS2 + HNO3 -> Fe2(SO4)3 + H2O + H2SO4 + NO H2SO4 + HNO3 + FeSO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O + NO Cr + HCl + HNO3 -> H2O + NO + CrCl3 HNO3 + Cu2S -> Cu(NO3)2 + H2O + H2SO4 + NO HNO3 + FexOy -> H2O + NO + Fe(NO3)3 FeS2 + HNO3 -> H2O + NO + SO2 + Fe(NO3)3

Các chất hóa học gần giống nhất với so với chất bạn tìm kiểm

Chất NO - Viết tự nhiên là: NO

Chất Vô Cơ Hợp Chất Oxit Nhóm Nguyên Tố VA Nhóm Nguyên Tố VIA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn Chất khử Chất oxi hóa

Tên gọi Tiếng Việt: nitơ oxit

Tên gọi Tiếng Anh: nitrogen monoxide

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất NO và các phương trình liên quan

Chất O - Viết tự nhiên là: O


Tên gọi Tiếng Việt: Oxi

Tên gọi Tiếng Anh: Oxygen

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O và các phương trình liên quan

Chất N - Viết tự nhiên là: N


Tên gọi Tiếng Việt: nitơ

Tên gọi Tiếng Anh:

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất N và các phương trình liên quan

Các đối tác

Tin tức có thể BẠN CHƯA BIẾT?

Loading…