Chất CaCO3 có các tên gọi phổ biến là gì ?

Thông tin chi tiết tên gọi của của CaCO3

Tên Tiếng Việt

Tên gọi thông thường của CaCO3Canxi Cacbonat

Xin lưu ý đây là tên gọi được dùng trong chương trình hóa phổ thông. Mỗi năm học nếu có thay đổi sách giáo khoa và làm thay đổi quy tắc gọi tên. Nếu bạn thấy tên gọi này không chính xác xin hãy gửi email cho chúng tôi tại [email protected]

Thông tin phân loại

Xin hãy xem thêm các phân loại để hiểu rõ hơn vì sao hất hóa học CaCO3 có tên gọi là Canxi Cacbonat. Chất có các phân loại là Chất Vô Cơ, Hợp Chất, Muối, Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Giới thiệu về chất CaCO3

Chất này được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp xây dựng như đá xây dựng, cẩm thạch hoặc là thành phần cầu thành của xi măng hoặc từ nó sản xuất ra vôi. Trong đá vôi thường có cả cacbonat magiê. Cacbonat canxi được sử dụng rộng rãi trong vai trò của chất kéo duỗi trong các loại sơn, cụ thể là trong sơn nhũ tương xỉn trong đó thông thường khoảng 30% khối lượng sơn là đá phấn hay đá hoa. Cacbonat canxi cũng được sử dụng rộng rãi làm chất độn trong chất dẻo. Một vài ví dụ điển hình bao gồm khoảng 15 - 20% đá phấn trong ống dẫn nước bằng PVC không hóa dẻo (uPVC), 5 đến 15% đá phấn hay đá hoa tráng stearat trong khung cửa sổ bằng uPVC. Cacbonat canxi mịn là thành phần chủ chốt trong lớp màng vi xốp sử dụng trong tã giấy cho trẻ em và một số màng xây dựng do các lỗ hổng kết nhân xung quanh các hạt cacbonat canxi trong quá trình sản xuất màng bằng cách kéo giãn lưỡng trục. Cacbonat canxi cũng được sử dụng rộng rãi trong một loạt các công việc và các chất kết dính tự chế, chất bịt kín và các chất độn trang trí. Các keo dán ngói bằng gốm thường chứa khoảng 70-80% đá vôi. Các chất độn chống nứt trang trí chứa hàm lượng tương tự của đá hoa hay đolomit. Nó cũng được trộn lẫn với mát tít để lắp các cửa sổ kính biến màu, cũng như chất cản màu để ngăn không cho thủy tinh bị dính vào các ngăn trong lò khi nung các đồ tráng men hay vẽ bằng thuốc màu ở nhiệt độ cao. Cacbonat canxi cũng được sử dụng rộng rãi trong y tế với vai trò là thuốc bổ sung khẩu phần canxi giá rẻ, chất khử chua và/hoặc chất gắn phốtphat. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp dược phẩm làm chất nền cho thuốc viên làm từ loại dược phẩm khác. Cacbonat canxi được biết đến là "chất làm trắng" trong việc tráng men đồ gốm sứ nơi nó được sử dụng làm thành phần chung cho nhiều loại men dưới dạng bột trắng. Khi lớp men có chứa chất này được nung trong lò, chất vôi trắng là vật liệu trợ chảy trong men. Nó cũng thường được gọi là đá phấn vì nó là thành phần chính của phấn viết bảng. Phấn viết ngày nay có thể hoặc làm từ cacbonat canxi hoặc là thạch cao, sulfat canxi ngậm nước CaSO4·2H2O. Ở Bắc Mỹ, cacbonat canxi đã bắt đầu thay thế cao lanh trong việc sản xuất giấy bóng. châu Âu đã thực hiện việc sản xuất giấy kiềm hay sản xuất giấy không axit trong nhiều thập kỷ. Cacbonat có sẵn dưới các dạng: cacbonat canxi ngầm hay cacbonat canxi kết tủa. Loại kết tủa này rất mịn và có kích cỡ hạt khống chế được, có kích thước ở mức đường kính khoảng 2 micron, hữu dụng trong việc làm lớp tráng ngoài của giấy. Là một phụ gia thực phẩm, nó được sử dụng trong một số sản phẩm như đậu phụ , là nguồn bổ sung khẩu phần canxi. Hay dùng thạch cao để muối chua mướp đắng. Ngày nay, cacbonat canxi được sử dụng để trung hòa tình trạng chua ở trong đất và nước (như ở ruộng phèn).

CaCO3 là chất tham gia của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 8 CaCO3 -> CaO + CO2 Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 8 CaCO3 + HCl -> H2O + CO2 + CaCl2

Phương trình hóa học Lớp 9

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 9 CaCO3 -> CaO + CO2 Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 9 CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 CaCO3 -> CaO + CO2 CaCO3 + HCl -> H2O + CO2 + CaCl2 CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2 CaCO3 + H2SO4 -> H2O + CO2 + CaSO4

Phương trình hóa học Lớp 11

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 11 CaCO3 -> CaO + CO2 CaCO3 + HCl -> H2O + CO2 + CaCl2 CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2 CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 CaCO3 + CH3COOH -> (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 CaCO3 + H2O + CO2 -> Ca(HCO3)2 CaCO3 + CH3COOH -> H2O + CO2

CaCO3 là chất sản phẩm của các phương trình hóa học nào?

Phân loại theo các lớp học. Xin lưu ý là đôi khi phương trình sẽ được xuất hiện nhiều lần trong các sách giáo khoa

Phương trình hóa học Lớp 8

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 8 Ca(OH)2 + Na2CO3 -> CaCO3 + NaOH

Phương trình hóa học Lớp 9

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 9 Ca(OH)2 + K2CO3 -> CaCO3 + KOH Na2CO3 + CaCl2 -> CaCO3 + NaCl Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O CaO + CO2 -> CaCO3 Ca(OH)2 + KHCO3 -> CaCO3 + H2O + K2CO3 Ca(OH)2 + NaHCO3 -> CaCO3 + H2O + NaOH Ca(OH)2 + KHCO3 -> CaCO3 + H2O + KOH Ca(HCO3)2 + KOH -> CaCO3 + H2O + K2CO3

Phương trình hóa học Lớp 10

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 10 Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 + H2O CaO + CO2 -> CaCO3 CaOCl2 + H2O + CO2 -> CaCO3 + CaCl2 + HClO Ca(OH)2 + NaHCO3 -> CaCO3 + H2O + NaOH Ca(HCO3)2 + KOH -> CaCO3 + H2O + K2CO3 (NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 -> CaCO3 + NH4NO3

Phương trình hóa học Lớp 11

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 11 Ca(NO3)2 + Na2CO3 -> CaCO3 + NaNO3 Ca(OH)2 + NaHCO3 -> CaCO3 + H2O + NaOH Ca(HCO3)2 + KOH -> CaCO3 + H2O + K2CO3 (NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 -> CaCO3 + NH4NO3

Phương trình hóa học Lớp 12

Chúng mình tìm thấy các phương trình sau trong các sách giáo khoa, bài tập hóa học của lớp 12 Ca(OH)2 + NaHCO3 -> CaCO3 + H2O + NaOH Ca(HCO3)2 + NaOH -> CaCO3 + H2O + NaHCO3 Ca(HCO3)2 + KOH -> CaCO3 + H2O + K2CO3

Các chất hóa học gần giống nhất với so với chất bạn tìm kiểm

Chất C - Viết tự nhiên là: C

Phi Kim Nguyên Tố Chu Kỳ 2 Nhóm Nguyên Tố IVA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Tên gọi Tiếng Việt: cacbon

Tên gọi Tiếng Anh: carbon

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất C và các phương trình liên quan

Chất Ca - Viết tự nhiên là: Ca

Đơn chất Nguyên Tố Chu Kỳ 4 Nhóm Nguyên Tố IIA

Tên gọi Tiếng Việt: canxi

Tên gọi Tiếng Anh: calcium

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất Ca và các phương trình liên quan

Chất CaCO3 - Viết tự nhiên là: CaCO3

Chất Vô Cơ Hợp Chất Muối Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Tên gọi Tiếng Việt: canxi cacbonat

Tên gọi Tiếng Anh: calcium carbonate

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất CaCO3 và các phương trình liên quan

Chất CO - Viết tự nhiên là: CO

Chất Vô Cơ Hợp Chất Oxit Nhóm Nguyên Tố IVA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Tên gọi Tiếng Việt: cacbon oxit

Tên gọi Tiếng Anh: carbon monoxide

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất CO và các phương trình liên quan

Chất O3 - Viết tự nhiên là: O3

Đơn chất Chất Vô Cơ Nhóm Nguyên Tố VIA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Tên gọi Tiếng Việt: ozon

Tên gọi Tiếng Anh: ozone

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O3 và các phương trình liên quan

Chất CO3 - Viết tự nhiên là: CO3


Tên gọi Tiếng Việt: Ion cacbonat

Tên gọi Tiếng Anh: carbon trioxide

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất CO3 và các phương trình liên quan

Chất O - Viết tự nhiên là: O


Tên gọi Tiếng Việt: Oxi

Tên gọi Tiếng Anh: Oxygen

Tìm hiểu thêm về tên gọi của chất O và các phương trình liên quan

Các đối tác

Loading…