Cách điều chế BaO

Cách điều chế thứ #1

Ba(NO3)2 ra BaO+NO2+O2

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
620 - 670 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình Ba(NO3)2 ra BaO+NO2+O2

Cách điều chế thứ #2

BaSO4 ra BaO+O2+SO2

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
Nhiệt độ. Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình BaSO4 ra BaO+O2+SO2

Cách điều chế thứ #3

C+BaCO3 ra BaO+CO

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
đun nóng Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình C+BaCO3 ra BaO+CO

Cách điều chế thứ #4

BaCO3 ra BaO+CO2

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
1000 - 1450 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình BaCO3 ra BaO+CO2

Cách điều chế thứ #5

Ba(OH)2 ra BaO+H2O

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
780 - 800 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình Ba(OH)2 ra BaO+H2O

Cách điều chế thứ #6

BaSO3 ra BaO+SO2

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
khi bị nung nóng Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình BaSO3 ra BaO+SO2

Cách điều chế thứ #7

O2+Ba ra BaO

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
> 800 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình O2+Ba ra BaO

Cách điều chế thứ #8

BaO2 ra BaO+O2

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
> 790 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình BaO2 ra BaO+O2

Cách điều chế thứ #9

O2+BaH2 ra BaO+H2O

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
150 - 200 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình O2+BaH2 ra BaO+H2O

Cách điều chế thứ #10

KClO3+BaH2 ra BaO+H2O+KCl

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
350-400 Không có Không có Không có Không có
Xem thêm phương trình KClO3+BaH2 ra BaO+H2O+KCl

Cách điều chế thứ #11

Ba(OH)2 ra BaO+H2O

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ Dung môi Áp xuất Chất xúc tác Điều kiện khác
Không có Không có Không có Không có ở nhiệt độ cao
Xem thêm phương trình Ba(OH)2 ra BaO+H2O

BaO
Bari oxit

Chất Vô Cơ Oxit Nhóm Nguyên Tố IIA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

BaO được dùng trong vật liệu gốm nhóm trợ chảy. Nó có thể kết hợp với một số loại ôxít khác tạo ra một số màu độc đáo; như kết hợp với đồng cho màu ngọc lam (turquoise) nổi tiếng. Được dùng làm chất trợ chảy, ôxít bari rất hoạt động và có thể cải thiện nhiều tính chất của men (như độ bóng, độ bền cơ và độ bền axít), làm tăng chiết suất của men, dù chỉ sử dụng một lượng nhỏ (nhiệt độ nung phải cao). Để dùng làm chất trợ chảy có hiệu quả, ôxít bari được dùng chung với một số ôxít trợ chảy khác (sử dụng ở dạng "thủy tinh", nó có thể trở nên "sẵn sàng hoạt động" dù ở nhiệt độ nung thấp). Bari cacbonat rất bền, không bị phân hủy và "trơ hoá học" trong men nung chảy. Ở dạng cacbonat, nó có thể được dùng làm chất làm mờ và tạo độ "xỉn" cho mặt men. Ôxít bari còn được nhiều người biết đến vì nó có thể cho mặt men "xỉn" mịn.

Cách đọc tên chất BaO

Các đối tác

Loading…