Ag2O tác dụng (NH4)3PO4 ra sao ?

Ag2O (bạc oxit) có phản ứng (NH4)3PO4 (amoni photphat) không ?

Kết quả phương trình

Hãy click vào phương trình bạn muốn để xem chi tiết về các thông tin trạng thái chất, điều kiện phản ứng, ...

Ag2O (bạc oxit) không tác dụng với (NH4)3PO4 (bạc oxit). Hoặc trong chương trình phổ thông của bộ giáo dục Việt Nam không có nhắc đến phương trình này.

Nếu bạn tin là thông tin này không chính xác, xin hãy kiểm chứng bằng cách tìm kiếm từ Từ Điển Phương Trình Hóa Học

Phương trình có (NH4)3PO4 (amoni photphat) là chất sản phẩm

Có 11 phản ứng hóa học có (NH4)3PO4 (amoni photphat) là chất sản phẩm

NH4OH + H3PO4 -> (NH4)3PO4 + H2O NH4OH + (NH4)2HPO4 -> (NH4)3PO4 + H2O NH4OH + NH4H2PO4 -> (NH4)3PO4 + H2O H2O + NH3 + P2O5 -> (NH4)3PO4 NH3 + H3PO4 -> (NH4)3PO4

Các chất có khả năng tạo ra chất (NH4)3PO4

(NH4)3PO4 (amoni photphat) P (photpho) O (Oxi) H (Hiđro) NH4 (Ion amoni) PO4 (Ion phosphat) N (nitơ)

Thông tin về chất hóa học

Ag2O
bạc oxit

Chất Vô Cơ Oxit Nhóm Nguyên Tố IB Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Oxit này được sử dụng trong một số loại pin bạc-oxit, như là "bạc(II) oxit", AgO. Trong hóa học hữu cơ, oxit bạc được sử dụng làm chất oxy hoá nhẹ. Ví dụ, nó oxy hóa andehit thành các axit cacboxylic. Phản ứng như vậy thường có hiệu quả tốt nhất khi bạc oxit được điều chế tại chỗ từ bạc nitrat và kiềm hydroxit.

Cách đọc tên chất Ag2O

(NH4)3PO4
amoni photphat

Chất Vô Cơ Hợp Chất Muối Nhóm Nguyên Tố VA Nguyên Tố Bảng Tuần Hoàn

Amoni photphat là một muối amoni của axit orthophosphoric. Nó là một hợp chất không ổn định cao với công thức là (NH4)3PO4. Do tính không ổn định của nó nên không có giá trị về mặt thương mại. Có một muối kép liên quan (NH4)3PO4.(NH4)2HPO4 cũng được công nhận nhưng quá không ổn định để sử dụng trong thực tế. Cả hai muối triamoni đều tạo thành amoniac. Trái ngược với bản chất của các muối triamoni, diamoni photphat (NH4)2HPO4 và muối monoamoni NH4H2PO4 là vật liệu ổn định thường được sử dụng làm phân bón đẻ cung cấp cho cây trồng một lượng nito và photpho ổn định.

Cách đọc tên chất Ag2O

Các đối tác

Loading…